Số 706

Goodra

Dragon 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer150,5 kgcân nặng
HP 90Atk 100Def 70Spe 80SpD 150SpA 110600TỔNG
HP90
Atk100
Def70
SpA110
SpD150
Spe80
Ability
Sap SipperHydrationqua Ability CapsuleGooeyẩn
Sát thương nó nhận
2×IceDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
GoomyLv. 40SliggooLv. 50Goodra

Goodra không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Goomy trên Route 18 hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 27, rồi nâng lên cấp 40 để có Sliggoo, rồi nâng lên cấp 50 để có Goodra.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Goodra với Pokémon khác

Chiêu

104
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 110 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTM130
  2. FightingSuperpowerTM120
  3. PoisonSludge WaveTM95
  4. FireFire BlastTM110
  5. GrassPower WhipLv. 67120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1PoisonAcid Armor—
  3. 1PoisonAcid Spray40
  4. 1WaterAqua Tail90
  5. 1WaterBubble40
  6. 1DragonDragon Breath60
  7. 1NormalFeint30
  8. 1DragonOutrage120
  9. 1PoisonPoison Tail50
  10. 1NormalTackle40
  11. 1NormalTearful Look—
  12. 1WaterWater Gun40
  13. 13NormalBideThay đổi
  14. 15NormalProtect—
  15. 20NormalFlailThay đổi
  16. 25WaterWater Pulse60
  17. 30WaterRain Dance—
  18. 35DragonDragon Pulse85
  19. 43GhostCurse—
  20. 49NormalBody Slam85
  21. 58WaterMuddy Water90
  22. 67GrassPower Whip120