Số 435

Skuntank

PoisonDark 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer38 kgcân nặng
HP 103Atk 93Def 67Spe 84SpD 61SpA 71479TỔNG
HP103
Atk93
Def67
SpA71
SpD61
Spe84
Ability
StenchAftermathqua Ability CapsuleKeen Eyeẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×GrassPoisonGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Skuntank không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Stunky ở Route 4, rồi nâng lên cấp 34 để có Skuntank.

  • Nơi tìm thấy Stunky
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Ít gặp15%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

9
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001550 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Skuntank với Pokémon khác

Chiêu

115
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 93 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. DarkCrunchSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. FireTemper FlareTM75
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalFeint30
  2. 1FireFlamethrower90
  3. 1PoisonPoison Gas—
  4. 1NormalScratch40
  5. 1NormalSmokescreen—
  6. 9PoisonAcid Spray40
  7. 12NormalFury Swipes18
  8. 15NormalFocus Energy—
  9. 18DarkBite60
  10. 21PoisonVenoshock65
  11. 24NormalScreech—
  12. 25NormalSlash70
  13. 27PoisonToxic—
  14. 30DarkSucker Punch70
  15. 33DarkMemento—
  16. 38DarkNight Slash70
  17. 43PoisonBelch120
  18. 48NormalExplosion250
  19. 48PoisonVenom Drench—