Số 434

Stunky

PoisonDark 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer19,2 kgcân nặng
HP 63Atk 63Def 47Spe 74SpD 41SpA 41329TỔNG
HP63
Atk63
Def47
SpA41
SpD41
Spe74
Ability
StenchAftermathqua Ability CapsuleKeen Eyeẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×GrassPoisonGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 22567%mỗi lần ném1.5lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Stunky26 / 26 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Stunky không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001370 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Stunky với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 63 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. DarkCrunchSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. FireTemper FlareTM75
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1PoisonPoison Gas—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3NormalFeint30
  4. 6NormalSmokescreen—
  5. 9PoisonAcid Spray40
  6. 12NormalFury Swipes18
  7. 15NormalFocus Energy—
  8. 18DarkBite60
  9. 21PoisonVenoshock65
  10. 24NormalScreech—
  11. 25NormalSlash70
  12. 27PoisonToxic—
  13. 30DarkSucker Punch70
  14. 33DarkMemento—
  15. 36DarkNight Slash70
  16. 39PoisonBelch120
  17. 42NormalExplosion250
  18. 42PoisonVenom Drench—