Số 273

Seedot

Grass 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer4 kgcân nặng
HP 40Atk 40Def 50Spe 30SpD 30SpA 30220TỔNG
HP40
Atk40
Def50
SpA30
SpD30
Spe30
Ability
ChlorophyllEarly Birdqua Ability CapsulePickpocketẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Seedot không xuất hiện ở đâu cả; nó nở từ Nuzleaf.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Seedot với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 40 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkNight SlashEgg Moves70
  4. GhostShadow BallTM80
  5. FightingRock SmashTM40
  6. RockRolloutLv. 1230
  1. 1NormalBideThay đổi
  2. 1NormalHarden—
  3. 1NormalTackle40
  4. 3GrassAbsorb20
  5. 6GhostAstonish30
  6. 9NormalGrowth—
  7. 12RockRollout30
  8. 15GrassMega Drain40
  9. 18DarkPayback50
  10. 21NormalHeadbutt70
  11. 21NormalNature Power—
  12. 24FireSunny Day—
  13. 27GrassSynthesis—
  14. 30DarkSucker Punch70
  15. 33NormalExplosion250