Số 274

Nuzleaf

GrassDark 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer28 kgcân nặng
HP 70Atk 70Def 40Spe 60SpD 40SpA 60340TỔNG
HP70
Atk70
Def40
SpA60
SpD40
Spe60
Ability
ChlorophyllEarly Birdqua Ability CapsulePickpocketẩn
Sát thương nó nhận
4×Bug
2×FireIceFightingPoisonFlyingFairy
½×WaterElectricGrassGroundGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Nuzleaf99 / 99 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Nuzleaf không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nuzleaf với Pokémon khác

Chiêu

124
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkLash OutSTABTM75
  4. FightingBrick BreakTM75
  5. GhostShadow BallTM80
  6. PsychicExtrasensoryLv. 4380
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1FlyingAir Cutter60
  3. 1GhostAstonish30
  4. 1NormalBideThay đổi
  5. 1NormalExplosion250
  6. 1NormalFake Out40
  7. 1NormalHarden—
  8. 1NormalPound40
  9. 1GrassRazor Leaf55
  10. 1NormalSwagger—
  11. 1NormalTackle40
  12. 1DarkTorment—
  13. 9NormalGrowth—
  14. 12RockRollout30
  15. 18GrassMega Drain40
  16. 20NormalRazor Wind80
  17. 24DarkFeint Attack60
  18. 24DarkPayback50
  19. 30NormalNature Power—
  20. 30GrassSynthesis—
  21. 36FireSunny Day—
  22. 43PsychicExtrasensory80
  23. 50DarkSucker Punch70
  24. 57GrassLeaf Blade90