Số 272

Ludicolo

WaterGrass 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer55 kgcân nặng
HP 80Atk 70Def 70Spe 70SpD 100SpA 90480TỔNG
HP80
Atk70
Def70
SpA90
SpD100
Spe70
Ability
Swift SwimRain Dishqua Ability CapsuleOwn Tempoẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonFlyingBug
½×GroundSteel
¼×Water
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
LotadLv. 14LombreWater StoneLudicolo

Ludicolo không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Lotad ở Route 2, rồi nâng lên cấp 14 để có Lombre, rồi Water Stone biến nó thành Ludicolo.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ludicolo với Pokémon khác

Chiêu

122
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. WaterSurfSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. IceIce BeamTM90
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GhostAstonish30
  3. 1WaterBubble Beam65
  4. 1GrassEnergy Ball90
  5. 1NormalFake Out40
  6. 1NormalFlailThay đổi
  7. 1NormalFury Swipes18
  8. 1GrassGiga Drain75
  9. 1NormalGrowl—
  10. 1WaterHydro Pump110
  11. 1DarkKnock Off65
  12. 1GrassMega Drain40
  13. 1IceMist—
  14. 1NormalNature Power—
  15. 1WaterRain Dance—
  16. 1NormalTeeter Dance—
  17. 1WaterWater Gun40
  18. 1PsychicZen Headbutt80
  19. 9WaterBubble40
  20. 20WaterWater Sport—
  21. 30GrassLeech Seed—