Số 271

Lombre

WaterGrass 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer32,5 kgcân nặng
HP 60Atk 50Def 50Spe 50SpD 70SpA 60340TỔNG
HP60
Atk50
Def50
SpA60
SpD70
Spe50
Ability
Swift SwimRain Dishqua Ability CapsuleOwn Tempoẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonFlyingBug
½×GroundSteel
¼×Water
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Lombre không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Lotad ở Route 2, rồi nâng lên cấp 14 để có Lombre.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lombre với Pokémon khác

Chiêu

112
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 60 của nó
  1. GrassEnergy BallSTABLv. 5790
  2. WaterSurfSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. IceIce BeamTM90
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GhostAstonish30
  3. 1NormalFake Out40
  4. 1NormalFlailThay đổi
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1DarkKnock Off65
  7. 1NormalTeeter Dance—
  8. 1WaterWater Gun40
  9. 9WaterBubble40
  10. 9IceMist—
  11. 12GrassMega Drain40
  12. 18NormalFury Swipes18
  13. 20WaterWater Sport—
  14. 24WaterBubble Beam65
  15. 30GrassLeech Seed—
  16. 30NormalNature Power—
  17. 32NormalUproar90
  18. 36GrassGiga Drain75
  19. 37DarkThief60
  20. 43WaterRain Dance—
  21. 50PsychicZen Headbutt80
  22. 57GrassEnergy Ball90
  23. 64WaterHydro Pump110