Số 559

Scraggy

DarkFighting 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer11,8 kgcân nặng
HP 50Atk 75Def 70Spe 48SpD 70SpA 35348TỔNG
HP50
Atk75
Def70
SpA35
SpD70
Spe48
Ability
Shed SkinMoxiequa Ability CapsuleIntimidateẩn
Sát thương nó nhận
4×Fairy
2×FightingFlying
½×RockGhost
¼×Dark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 18057%mỗi lần ném1.8lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Scraggy76 / 76 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Scraggy không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100900 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Scraggy với Pokémon khác

Chiêu

116
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkCrunchSTABLv. 4080
  4. RockHead SmashLv. 52150
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. DragonDragon ClawTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1FightingLow KickThay đổi
  3. 4DarkPayback50
  4. 8NormalHeadbutt70
  5. 9DarkFeint Attack60
  6. 12GroundSand Attack—
  7. 16NormalFacade70
  8. 20NormalProtect—
  9. 20DarkTorment—
  10. 24DarkBeat UpThay đổi
  11. 27NormalChip Away70
  12. 28NormalScary Face—
  13. 32FightingBrick Break75
  14. 36NormalSwagger—
  15. 40DarkCrunch80
  16. 44FightingHigh Jump Kick130
  17. 45NormalRock Climb90
  18. 48FightingFocus Punch150
  19. 52RockHead Smash150