Số 560

Scrafty

DarkFighting 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer30 kgcân nặng
HP 65Atk 90Def 115Spe 58SpD 115SpA 45488TỔNG
HP65
Atk90
Def115
SpA45
SpD115
Spe58
Ability
Shed SkinMoxiequa Ability CapsuleIntimidateẩn
Sát thương nó nhận
4×Fairy
2×FightingFlying
½×RockGhost
¼×Dark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Scrafty không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Scraggy ở Route 12, rồi nâng lên cấp 39 để có Scrafty.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

9
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001080 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Scrafty với Pokémon khác

Chiêu

123
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkCrunchSTABLv. 4280
  4. RockHead SmashLv. 60150
  5. DragonOutrageTM120
  6. PoisonPoison JabTM80
  1. 1DarkFeint Attack60
  2. 1NormalHeadbutt70
  3. 1NormalLeer—
  4. 1FightingLow KickThay đổi
  5. 1DarkPayback50
  6. 12GroundSand Attack—
  7. 16NormalFacade70
  8. 20NormalProtect—
  9. 20DarkTorment—
  10. 24DarkBeat UpThay đổi
  11. 27NormalChip Away70
  12. 28NormalScary Face—
  13. 32FightingBrick Break75
  14. 36NormalSwagger—
  15. 42DarkCrunch80
  16. 48FightingHigh Jump Kick130
  17. 51NormalRock Climb90
  18. 54FightingFocus Punch150
  19. 60RockHead Smash150