Số 561

Sigilyph

PsychicFlying 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer14 kgcân nặng
HP 72Atk 58Def 80Spe 97SpD 80SpA 103490TỔNG
HP72
Atk58
Def80
SpA103
SpD80
Spe97
Ability
Wonder SkinMagic Guardqua Ability CapsuleTinted Lensẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRockGhostDark
½×GrassPsychic
¼×Fighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Sigilyph82 / 82 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Sigilyph không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001790 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sigilyph với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 103 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4090
  2. FlyingAir SlashSTABLv. 3575
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. IceIce BeamTM90
  5. FireHeat WaveTM95
  6. DarkDark PulseTM80
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1FlyingGust40
  3. 1PsychicMiracle Eye—
  4. 5PsychicGravity—
  5. 8PsychicPsywaveThay đổi
  6. 10PsychicHypnosis—
  7. 15FlyingAir Cutter60
  8. 20PsychicPsybeam65
  9. 25NormalWhirlwind—
  10. 30PsychicCosmic Power—
  11. 31PsychicSynchronoise120
  12. 34FlyingMirror Move—
  13. 35FlyingAir Slash75
  14. 40PsychicPsychic90
  15. 45FlyingTailwind—
  16. 50PsychicLight Screen—
  17. 50PsychicReflect—
  18. 55FlyingSky Attack140
  19. 60PsychicSkill Swap—