Số 558

Crustle

BugRock 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer200 kgcân nặng
HP 70Atk 105Def 125Spe 45SpD 75SpA 65485TỔNG
HP70
Atk105
Def125
SpA65
SpD75
Spe45
Ability
SturdyShell Armorqua Ability CapsuleWeak Armorẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterRockSteel
½×NormalPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

7

Crustle không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Dwebble trên Aredia Ruins, Lost Islands - Deep Jungle, Cragonos Mines, Route 11, Route 12, Route 5 hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 34 để có Crustle.

5 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Crustle với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. BugX-ScissorSTABLv. 3880
  2. RockStone EdgeSTABTM100
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FightingBody PressTM80
  5. NormalStrengthTM80
  6. PoisonPoison JabTM80
  1. 1BugFury Cutter40
  2. 1GroundSand Attack—
  3. 1RockSmack Down50
  4. 1WaterWithdraw—
  5. 12BugBug Bite60
  6. 13DarkFeint Attack60
  7. 16NormalFlailThay đổi
  8. 20NormalSlash70
  9. 24RockRock Slide75
  10. 28RockStealth Rock—
  11. 32RockRock Blast25
  12. 38BugX-Scissor80
  13. 44RockRock Polish—
  14. 50NormalShell Smash—
  15. 56RockRock Wrecker150