Số 557

Dwebble

BugRock 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer14,5 kgcân nặng
HP 50Atk 65Def 85Spe 55SpD 35SpA 35325TỔNG
HP50
Atk65
Def85
SpA35
SpD35
Spe55
Ability
SturdyShell Armorqua Ability CapsuleWeak Armorẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterRockSteel
½×NormalPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

7
5 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Dwebble74 / 74 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Dwebble không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dwebble với Pokémon khác

Chiêu

75
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. BugX-ScissorSTABLv. 3680
  2. RockStone EdgeSTABTM100
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalStrengthTM80
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. DarkNight SlashEgg Moves70
  1. 1BugFury Cutter40
  2. 1GroundSand Attack—
  3. 4WaterWithdraw—
  4. 8RockSmack Down50
  5. 12BugBug Bite60
  6. 13DarkFeint Attack60
  7. 16NormalFlailThay đổi
  8. 20NormalSlash70
  9. 24RockRock Slide75
  10. 28RockStealth Rock—
  11. 32RockRock Blast25
  12. 36BugX-Scissor80
  13. 40RockRock Polish—
  14. 44NormalShell Smash—
  15. 48RockRock Wrecker150