Số 769

Sandygast

GhostGround 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer70 kgcân nặng
HP 55Atk 55Def 80Spe 15SpD 45SpA 70320TỔNG
HP55
Atk55
Def80
SpA70
SpD45
Spe15
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceGhostDark
½×BugRock
¼×Poison
0×NormalElectricFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 14047%mỗi lần ném2.1lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Sandygast79 / 79 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Sandygast không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100310 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1006631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10014131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sandygast với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 70 của nó
  1. GroundEarth PowerSTABLv. 5090
  2. GhostShadow BallSTABLv. 4580
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. PoisonSludge BombTM90
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalHarden—
  3. 5GhostAstonish30
  4. 10GroundSand Tomb35
  5. 15GrassMega Drain40
  6. 20GroundSand Attack—
  7. 25GroundBulldoze60
  8. 30PsychicHypnosis—
  9. 35GrassGiga Drain75
  10. 40SteelIron Defense—
  11. 45GhostShadow Ball80
  12. 50GroundEarth Power90
  13. 55GroundShore Up—
  14. 60RockSandstorm—