Số 768

Golisopod

BugWater 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer108 kgcân nặng
HP 75Atk 125Def 140Spe 40SpD 90SpA 60530TỔNG
HP75
Atk125
Def140
SpA60
SpD90
Spe40
Sát thương nó nhận
2×ElectricFlyingRock
½×WaterIceFightingGroundSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Golisopod không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Wimpod trên Victory Road hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 30, rồi nâng lên cấp 30 để có Golisopod.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Golisopod với Pokémon khác

Chiêu

101
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. WaterLiquidationSTABLv. 4485
  2. BugLeech LifeSTABTM80
  3. FightingClose CombatTM120
  4. DarkThroat ChopTM80
  5. SteelIron HeadTM80
  6. PoisonPoison JabTM80
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1BugFirst Impression90
  3. 1GroundSand Attack—
  4. 1GhostSpite—
  5. 1BugStruggle Bug50
  6. 4FightingRock Smash40
  7. 8BugFury Cutter40
  8. 12GroundMud Shot55
  9. 16BugBug Bite60
  10. 20SteelIron Defense—
  11. 24DarkSucker Punch70
  12. 28NormalSlash70
  13. 32WaterRazor Shell75
  14. 36BugPin Missile25
  15. 40NormalSwords Dance—
  16. 44WaterLiquidation85