Số 770

Palossand

GhostGround 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer250 kgcân nặng
HP 85Atk 75Def 110Spe 35SpD 75SpA 100480TỔNG
HP85
Atk75
Def110
SpA100
SpD75
Spe35
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceGhostDark
½×BugRock
¼×Poison
0×NormalElectricFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Palossand không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Sandygast trên Route 17 hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 25, rồi nâng lên cấp 42 để có Palossand.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Palossand với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 100 của nó
  1. GroundEarth PowerSTABLv. 5490
  2. GhostShadow BallSTABLv. 4780
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. PoisonSludge BombTM90
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GhostAstonish30
  3. 1NormalHarden—
  4. 1GroundSand Tomb35
  5. 15GrassMega Drain40
  6. 20GroundSand Attack—
  7. 25GroundBulldoze60
  8. 30PsychicHypnosis—
  9. 35GrassGiga Drain75
  10. 40SteelIron Defense—
  11. 47GhostShadow Ball80
  12. 54GroundEarth Power90
  13. 61GroundShore Up—
  14. 68RockSandstorm—