Số 771

Pyukumuku

Water 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer1,2 kgcân nặng
HP 55Atk 60Def 130Spe 5SpD 130SpA 30410TỔNG
HP55
Atk60
Def130
SpA30
SpD130
Spe5
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

2
  • Route 17 Route
    • Good Rod
      Rất hiếm3.93%
      +2 SpD
    • SurfingLv. 31-39
      Rất hiếm3.85%
      +2 SpD
  • Chương 25: Safari Game Hành trình của tôi
    • Good Rod
      Rất hiếm
      +2 SpD
    • SurfingLv. 31-39
      Rất hiếm
      +2 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Pyukumuku79 / 79 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Pyukumuku không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
120val20
Nhu cầu Thấp, 4/10 RisingKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100130 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1004631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10011931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pyukumuku với Pokémon khác

Chiêu

40
  1. 1NormalBaton Pass—
  2. 1NormalBideThay đổi
  3. 1NormalHarden—
  4. 1GroundMud Sport—
  5. 1WaterWater Sport—
  6. 5NormalHelping Hand—
  7. 10DarkTaunt—
  8. 15NormalSafeguard—
  9. 20FightingCounterThay đổi
  10. 25PoisonPurify—
  11. 30GhostCurse—
  12. 35PoisonGastro Acid—
  13. 40NormalPain Split—
  14. 45NormalRecover—
  15. 50WaterSoak—
  16. 55PoisonToxic—
  17. 60DarkMemento—