Số 758

Salazzle

PoisonFire 0%100%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer22,2 kgcân nặng
HP 68Atk 64Def 60Spe 117SpD 60SpA 111480TỔNG
HP68
Atk64
Def60
SpA111
SpD60
Spe117
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×WaterPsychicRock
½×FireIceFightingPoisonSteel
¼×GrassBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Salazzle: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002150 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10036631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Salazzle với Pokémon khác

Chiêu

110
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 111 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. PoisonSludge WaveSTABTM95
  3. NormalHyper VoiceTM90
  4. DragonDragon PulseLv. 4485
  5. BugLeech LifeTM80
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalCaptivate—
  2. 1NormalDisable—
  3. 1FireEmber40
  4. 1NormalEncore—
  5. 1NormalEndeavorThay đổi
  6. 1DarkKnock Off65
  7. 1PoisonPoison Gas—
  8. 1NormalPound40
  9. 1NormalScratch40
  10. 1PoisonSmog30
  11. 1NormalSwagger—
  12. 1DarkTorment—
  13. 13DragonDragon Rage40 HP
  14. 15PoisonPoison Fang50
  15. 20NormalSweet Scent—
  16. 21NormalDouble Slap15
  17. 24FireFlame Burst70
  18. 25DarkNasty Plot—
  19. 30FireIncinerate60
  20. 37PoisonVenoshock65
  21. 44DragonDragon Pulse85
  22. 51FireFlamethrower90
  23. 51PoisonVenom Drench—
  24. 58PoisonToxic—