Số 757

Salandit

PoisonFire 87.8%12.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer4,8 kgcân nặng
HP 48Atk 44Def 40Spe 77SpD 40SpA 71320TỔNG
HP48
Atk44
Def40
SpA71
SpD40
Spe77
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×WaterPsychicRock
½×FireIceFightingPoisonSteel
¼×GrassBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Salandit: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001430 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Salandit với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 71 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. PoisonSludge WaveSTABTM95
  3. DragonDragon PulseLv. 4085
  4. NormalTera BlastTM80
  5. BugLeech LifeTM80
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1PoisonPoison Gas—
  2. 1NormalScratch40
  3. 5PoisonSmog30
  4. 10FireEmber40
  5. 13DragonDragon Rage40 HP
  6. 15PoisonPoison Fang50
  7. 20NormalSweet Scent—
  8. 21NormalDouble Slap15
  9. 24FireFlame Burst70
  10. 25DarkNasty Plot—
  11. 30FireIncinerate60
  12. 35PoisonVenoshock65
  13. 40DragonDragon Pulse85
  14. 45FireFlamethrower90
  15. 45PoisonVenom Drench—
  16. 50PoisonToxic—
  17. 55NormalEndeavorThay đổi