Số 759

Stufful

NormalFighting 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer6,8 kgcân nặng
HP 70Atk 75Def 50Spe 50SpD 50SpA 45340TỔNG
HP70
Atk75
Def50
SpA45
SpD50
Spe50
Ability
FluffyKlutzqua Ability CapsuleCute Charmẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingFlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
0×Ghost
Fluffykhiến nó thành2×Firevới chiêu hệ Fire không tiếp xúc; Fluffy giảm nửa sát thương tiếp xúc, nên chiêu Fire tiếp xúc chỉ trúng 1×.
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Safari Zone Địa điểm
    • FlowersLv. 29-37
      Rất hiếm3.43%
      +1 Atk
    • Tall grassLv. 29-37
      Rất hiếm3.11%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 14047%mỗi lần ném2.1lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Stufful83 / 83 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Stufful không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Stufful với Pokémon khác

Chiêu

77
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 44120
  2. FightingSuperpowerSTABLv. 48120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. SteelIron HeadTM80
  5. IceIce PunchTM75
  6. ElectricThunder PunchTM75
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4FairyBaby-Doll Eyes—
  4. 5NormalBideThay đổi
  5. 8DarkPayback50
  6. 12DarkBrutal Swing60
  7. 16NormalEndure—
  8. 20NormalStrength80
  9. 24NormalTake Down90
  10. 28NormalFlailThay đổi
  11. 32FightingHammer Arm100
  12. 36NormalThrash120
  13. 40NormalPain Split—
  14. 44NormalDouble-Edge120
  15. 48FightingSuperpower120