Số 302Dạng Mega của Sableye

Sableye (Mega)

DarkGhost 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer161 kgcân nặng
HP 50Atk 85Def 125Spe 20SpD 115SpA 85480TỔNG
HP50
Atk85
Def125
SpA85
SpD115
Spe20
Lai tạo
Human-Like
Sát thương nó nhận
2×Fairy
½×Poison
0×NormalFightingPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Sableye

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Sableye (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
Dạng chuẩn
120val20
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sableye (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

150
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GhostPoltergeistSTABTM110
  2. DarkDark PulseSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. PsychicPsychicTM90
  5. GrassEnergy BallTM90
  6. RockPower GemLv. 3980
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3GhostAstonish30
  4. 4NormalForesight—
  5. 6GhostConfuse Ray—
  6. 9GhostShadow Sneak40
  7. 12NormalFake Out40
  8. 15NormalDisable—
  9. 18FightingDetect—
  10. 19DarkFeint Attack60
  11. 21GhostNight ShadeLv.
  12. 24NormalFury Swipes18
  13. 24DarkPunishmentThay đổi
  14. 27DarkKnock Off65
  15. 30DarkQuash—
  16. 33GhostShadow Claw70
  17. 36NormalMean Look—
  18. 39RockPower Gem80
  19. 42PsychicZen Headbutt80
  20. 45GhostShadow Ball80
  21. 48DarkFoul Play95