Số 722

Rowlet

GrassFlying 87.8%12.2%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer1,5 kgcân nặng
HP 68Atk 55Def 55Spe 42SpD 50SpA 50320TỔNG
HP68
Atk55
Def55
SpA50
SpD50
Spe42
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FirePoisonFlyingRock
½×WaterFighting
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rowlet với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 36120
  2. GrassLeaf StormSTABTM130
  3. NormalTake DownTM90
  4. GhostShadow ClawTM70
  5. DarkKnock OffTM65
  6. SteelSteel WingTM70
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 3GrassLeafage40
  4. 6GhostAstonish30
  5. 9FlyingPeck35
  6. 12GhostShadow Sneak40
  7. 15GrassRazor Leaf55
  8. 16GhostOminous Wind60
  9. 18NormalForesight—
  10. 18GrassSynthesis—
  11. 21FlyingPluck60
  12. 24DarkNasty Plot—
  13. 27DarkSucker Punch70
  14. 29NormalFury Attack15
  15. 30GrassLeaf Blade90
  16. 33FlyingFeather Dance—
  17. 36FlyingBrave Bird120

Được nhắc tới ở

1