Số 723

Dartrix

GrassFlying 87.8%12.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer16 kgcân nặng
HP 78Atk 75Def 75Spe 52SpD 70SpA 70420TỔNG
HP78
Atk75
Def75
SpA70
SpD70
Spe52
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FirePoisonFlyingRock
½×WaterFighting
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Dartrix không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Rowlet, rồi nâng lên cấp 17 để có Dartrix.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100980 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dartrix với Pokémon khác

Chiêu

91
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 50120
  2. GrassLeaf StormSTABTM130
  3. NormalTake DownTM90
  4. GhostShadow ClawTM70
  5. DarkKnock OffTM65
  6. SteelSteel WingTM70
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1GrassLeafage40
  4. 1NormalTackle40
  5. 9FlyingPeck35
  6. 12GhostShadow Sneak40
  7. 15GrassRazor Leaf55
  8. 16GhostOminous Wind60
  9. 19NormalForesight—
  10. 20GrassSynthesis—
  11. 25FlyingPluck60
  12. 30DarkNasty Plot—
  13. 33NormalFury Attack15
  14. 35DarkSucker Punch70
  15. 40GrassLeaf Blade90
  16. 45FlyingFeather Dance—
  17. 50FlyingBrave Bird120

Được nhắc tới ở

1