Số 721

Volcanion

FireWater Vô giới
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer195 kgcân nặng
HP 80Atk 110Def 120Spe 70SpD 90SpA 130600TỔNG
HP80
Atk110
Def120
SpA130
SpD90
Spe70
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×ElectricGroundRock
½×BugFairy
¼×FireIceSteel
0×Water
Tính theo Water Absorb, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Ngoại hình của Volcanion

Volcanion, ngoại hình thông thường.

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 32.6%mỗi lần ném38lần ném trung bình87lần ném để có 90% cơ hội
HP của Volcanion175 / 175 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Volcanion không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

3
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
4.5val0.75
Nhu cầu Thấp, 4/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Set Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
Dạng chuẩnTrang này
★Shiny
A+
4
8 val1.33
Dạng Dark
Thường
A+
3
8 val1.33

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Volcanion với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 130 của nó
  1. FireOverheatSTABLv. 84130
  2. WaterSteam EruptionSTABLv. 1110
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingSuperpowerTM120
  5. PoisonSludge WaveTM95
  6. GroundEarth PowerTM90
  1. 1FireFire Spin35
  2. 1WaterSteam Eruption110
  3. 1WaterWater Gun40
  4. 6NormalLeer—
  5. 12NormalWeather Ball50
  6. 18FireFlame Charge50
  7. 24WaterWater Pulse60
  8. 30NormalScary Face—
  9. 36FireIncinerate60
  10. 42NormalStomp65
  11. 46NormalBody Slam85
  12. 48WaterScald80
  13. 54NormalTake Down90
  14. 60IceHaze—
  15. 60IceMist—
  16. 66WaterHydro Pump110
  17. 78FireFlare Blitz120
  18. 84FireOverheat130
  19. 90NormalExplosion250