Số 464

Rhyperior

GroundRock 50%50%
2,4 mcao, đứng cạnh một trainer282,8 kgcân nặng
HP 115Atk 140Def 130Spe 40SpD 55SpA 55535TỔNG
HP115
Atk140
Def130
SpA55
SpD55
Spe40
Ability
Lightning RodSolid Rockqua Ability CapsuleRecklessẩn
Sát thương nó nhận
4×WaterGrass
2×IceFightingGroundSteel
½×NormalFireFlyingRock
¼×Poison
0×Electric
Solid Rockkhiến nó thành3×WaterGrass1.5×IceFightingGroundSteel
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Rhyperior

Rhyperior, ngoại hình thông thường.

Cách có được

2
RhyhornLv. 42RhydonTrade holding ProtectorRhyperior

Rhyperior không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Rhyhorn trên Route 6 hoặc Safari Zone, rồi nâng lên cấp 42 để có Rhydon, rồi Trade holding Protector biến nó thành Rhyperior.

  • Nơi tìm thấy Rhyhorn
  • Route 6 Route
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp15.34%
      +1 Def
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp10.5%
      +1 Def
  • Safari Zone Địa điểm
    • Tall grassLv. 29-37
      Hiếm9.34%
      +1 Def
    • Tall grass · Pink RhyhornLv. 29-37
      Rất hiếm0.06%
      +1 Def
2 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rhyperior với Pokémon khác

Chiêu

162
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 140 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 47100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. RockStone EdgeSTABLv. 54100
  5. DragonOutrageTM120
  6. BugMegahornLv. 61120
  1. 1GroundBulldoze60
  2. 1NormalFury Attack15
  3. 1FightingHammer Arm100
  4. 1PoisonPoison Jab80
  5. 1RockSmack Down50
  6. 1NormalTackle40
  7. 1NormalTail Whip—
  8. 15NormalHorn Attack65
  9. 20NormalScary Face—
  10. 25NormalChip Away70
  11. 25NormalStomp65
  12. 30RockRock Blast25
  13. 35GroundDrill Run80
  14. 40NormalTake Down90
  15. 47GroundEarthquake100
  16. 54RockStone Edge100
  17. 61BugMegahorn120
  18. 68NormalHorn DrillKO
  19. 75RockRock Wrecker150