Số 112

Rhydon

GroundRock 50%50%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer120 kgcân nặng
HP 105Atk 130Def 120Spe 40SpD 45SpA 45485TỔNG
HP105
Atk130
Def120
SpA45
SpD45
Spe40
Ability
Lightning RodRock Headqua Ability CapsuleRecklessẩn
Sát thương nó nhận
4×WaterGrass
2×IceFightingGroundSteel
½×NormalFireFlyingRock
¼×Poison
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Rhydon

Rhydon, ngoại hình thông thường.

Cách có được

2

Rhydon không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Rhyhorn trên Route 6 hoặc Safari Zone, rồi nâng lên cấp 42 để có Rhydon.

  • Nơi tìm thấy Rhyhorn
  • Route 6 Route
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp15.34%
      +1 Def
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp10.5%
      +1 Def
  • Safari Zone Địa điểm
    • Tall grassLv. 29-37
      Hiếm9.34%
      +1 Def
    • Tall grass · Pink RhyhornLv. 29-37
      Rất hiếm0.06%
      +1 Def
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rhydon với Pokémon khác

Chiêu

157
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 130 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 47100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. RockStone EdgeSTABLv. 54100
  5. DragonOutrageTM120
  6. BugMegahornLv. 61120
  1. 1GroundBulldoze60
  2. 1NormalFury Attack15
  3. 1FightingHammer Arm100
  4. 1RockSmack Down50
  5. 1NormalTackle40
  6. 1NormalTail Whip—
  7. 15NormalHorn Attack65
  8. 20NormalScary Face—
  9. 25NormalChip Away70
  10. 25NormalStomp65
  11. 30RockRock Blast25
  12. 35GroundDrill Run80
  13. 40NormalTake Down90
  14. 47GroundEarthquake100
  15. 54RockStone Edge100
  16. 61BugMegahorn120
  17. 68NormalHorn DrillKO