Số 078Dạng Galarian của Rapidash

Rapidash (Galarian)

PsychicFairy 24.8%75.2%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer80 kgcân nặng
HP 65Atk 100Def 70Spe 105SpD 80SpA 80500TỔNG
HP65
Atk100
Def70
SpA80
SpD80
Spe105
Ability
Run AwayPastel Veilqua Ability CapsuleAnticipationẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×PoisonGhostSteel
½×Psychic
¼×Fighting
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Rapidash

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Rapidash (Galarian): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rapidash (Galarian) với Pokémon khác

Chiêu

61
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABTM90
  2. NormalDouble-EdgeEgg Moves120
  3. PsychicPsychicSTABLv. 5690
  4. BugMegahornLv. 1120
  5. GroundHigh HorsepowerTM95
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1BugMegahorn120
  4. 1NormalQuick Attack40
  5. 1NormalTackle40
  6. 1NormalTail Whip—
  7. 15FairyFairy Wind40
  8. 20PsychicAgility—
  9. 25PsychicPsybeam65
  10. 30NormalStomp65
  11. 35PsychicHeal Pulse—
  12. 43NormalTake Down90
  13. 49FairyDazzling Gleam80
  14. 56PsychicPsychic90
  15. 63PsychicHealing Wish—