Số 077

Ponyta

Fire 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer30 kgcân nặng
HP 50Atk 85Def 55Spe 90SpD 65SpA 65410TỔNG
HP50
Atk85
Def55
SpA65
SpD65
Spe90
Ability
Run AwayFlash Firequa Ability CapsuleFlame Bodyẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Ponyta

Tìm ở đâu

1
  • Route 6 Route
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp23.09%
      +1 Spe
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp15.8%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Ponyta29 / 29 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Ponyta không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ponyta với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 55120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. GroundHigh HorsepowerTM95
  4. ElectricWild ChargeTM90
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalQuick Attack40
  3. 1NormalTackle40
  4. 5NormalTail Whip—
  5. 10FireEmber40
  6. 15FireFlame Charge50
  7. 20PsychicAgility—
  8. 25FireFlame Wheel60
  9. 30NormalStomp65
  10. 35FireFire Spin35
  11. 41NormalTake Down90
  12. 45FlyingBounce85
  13. 45FireInferno100
  14. 50FireFire Blast110
  15. 55FireFlare Blitz120