Số 078

Rapidash

Fire 50%50%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer95 kgcân nặng
HP 65Atk 100Def 70Spe 105SpD 80SpA 80500TỔNG
HP65
Atk100
Def70
SpA80
SpD80
Spe105
Ability
Run AwayFlash Firequa Ability CapsuleFlame Bodyẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Rapidash

Cách có được

1

Rapidash không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Ponyta ở Route 6, rồi nâng lên cấp 40 để có Rapidash.

  • Nơi tìm thấy Ponyta
  • Route 6 Route
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp23.09%
      +1 Spe
    • Long grassLv. 9-11
      Ít gặp15.8%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rapidash với Pokémon khác

Chiêu

94
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 63120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. BugMegahornLv. 1120
  4. GroundHigh HorsepowerTM95
  5. ElectricWild ChargeTM90
  6. FairyPlay RoughTM90
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalFury Attack15
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1BugMegahorn120
  5. 1PoisonPoison Jab80
  6. 1NormalQuick Attack40
  7. 1NormalTackle40
  8. 1NormalTail Whip—
  9. 15FireFlame Charge50
  10. 20PsychicAgility—
  11. 25FireFlame Wheel60
  12. 30NormalStomp65
  13. 35FireFire Spin35
  14. 43NormalTake Down90
  15. 45FlyingBounce85
  16. 49FireInferno100
  17. 56FireFire Blast110
  18. 63FireFlare Blitz120