Số 803

Poipole

Poison Vô giới
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer1,8 kgcân nặng
HP 67Atk 73Def 67Spe 73SpD 67SpA 73420TỔNG
HP67
Atk73
Def67
SpA73
SpD67
Spe73
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Poipole: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Poipole trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001350 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Poipole với Pokémon khác

Chiêu

52
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. NormalUproarTM90
  3. DragonDragon PulseLv. 185
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. SteelIron TailTM100
  6. FlyingPeckLv. 135
  1. 1PoisonAcid40
  2. 1DragonDragon Pulse85
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1NormalHelping Hand—
  5. 1FlyingPeck35
  6. 7NormalFury Attack15
  7. 14BugFell Stinger50
  8. 21FairyCharm—
  9. 28PoisonVenoshock65
  10. 35PoisonVenom Drench—
  11. 42DarkNasty Plot—
  12. 49PoisonPoison Jab80
  13. 56PoisonGastro Acid—
  14. 63PoisonToxic—