Số 804

Naganadel

PoisonDragon Vô giới
3,6 mcao, đứng cạnh một trainer150 kgcân nặng
HP 73Atk 73Def 73Spe 121SpD 73SpA 127540TỔNG
HP73
Atk73
Def73
SpA127
SpD73
Spe121
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×IceGroundPsychicDragon
½×FireWaterElectricFightingPoisonBug
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Naganadel: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
S-
78val13
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be less than 5 in Game. Priced at 325 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
SS
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002220 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Naganadel với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 127 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTutor130
  2. PoisonSludge WaveSTABTM95
  3. FireFire BlastTM110
  4. NormalUproarTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. DarkDark PulseTM80
  1. 1PoisonAcid40
  2. 1FlyingAir Cutter60
  3. 1FlyingAir Slash75
  4. 1DragonDragon Pulse85
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1NormalHelping Hand—
  7. 1FlyingPeck35
  8. 7NormalFury Attack15
  9. 14BugFell Stinger50
  10. 21FairyCharm—
  11. 28PoisonVenoshock65
  12. 35PoisonVenom Drench—
  13. 42DarkNasty Plot—
  14. 49PoisonPoison Jab80
  15. 56PoisonGastro Acid—
  16. 63PoisonToxic—
  17. 70DragonDragon Rush100