Số 805

Stakataka

RockSteel Vô giới
5,5 mcao, đứng cạnh một trainer820 kgcân nặng
HP 61Atk 131Def 211Spe 13SpD 101SpA 53570TỔNG
HP61
Atk131
Def211
SpA53
SpD101
Spe13
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×FightingGround
2×Water
½×IcePsychicBugRockDragonFairy
¼×NormalFlying
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Stakataka: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Stakataka trong 30 ngày qua.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
48val8
Nhu cầu Cực cao, 10/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be less than 5 in Game. Priced at 250 LP.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
10
???

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100270 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1006231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10013731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Stakataka với Pokémon khác

Chiêu

81
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 131 của nó
  1. FightingBody PressTM80
  2. NormalDouble-EdgeLv. 70120
  3. SteelIron HeadSTABLv. 5580
  4. RockStone EdgeSTABTM100
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5RockRock Throw50
  4. 10NormalProtect—
  5. 15NormalStomp65
  6. 17NormalBideThay đổi
  7. 20NormalBlock—
  8. 25RockRock Slide75
  9. 30RockWide Guard—
  10. 35SteelAutotomize—
  11. 40RockRock Blast25
  12. 45ElectricMagnet Rise—
  13. 50SteelIron Defense—
  14. 55SteelIron Head80
  15. 60NormalTake Down90
  16. 65RockStealth Rock—
  17. 70NormalDouble-Edge120