Số 025Pikachu March

Pikachu

Electric 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer6 kgcân nặng
HP 35Atk 55Def 40Spe 90SpD 50SpA 50320TỔNG
HP35
Atk55
Def40
SpA50
SpD50
Spe90
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Lightning Rodkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Pikachu
Ngoại hình của Pikachu

Pikachu (March): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Pikachu (March)15 / 15 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Pikachu (March) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

3
Bản có giá phổ biến nhất
★Shiny
A
Dạng Heart
9val1.5
Nhu cầu Rất thấp, 1/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Only bought by collectors. Extremely common

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★★Shiny · Hidden AbilityHidden Power Ice
SS
6
600 val100
★★Shiny · Hidden Ability
S
2
190 val31.67

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pikachu với Pokémon khác

Chiêu

128
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. ElectricVolt TackleSTABTutor120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. WaterSurfTM90
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. SteelIron TailLv. 28100
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1FairyCharm—
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1DarkNasty Plot—
  4. 1ElectricNuzzle20
  5. 1NormalPlay Nice—
  6. 1NormalQuick Attack40
  7. 1FairySweet Kiss—
  8. 1NormalTail Whip—
  9. 1ElectricThunder Shock40
  10. 4ElectricThunder Wave—
  11. 8NormalDouble Team—
  12. 12ElectricElectro BallThay đổi
  13. 16NormalFeint30
  14. 20ElectricSpark65
  15. 24PsychicAgility—
  16. 28SteelIron Tail100
  17. 28NormalSlam80
  18. 32ElectricDischarge80
  19. 36ElectricThunderbolt90
  20. 40PsychicLight Screen—
  21. 44ElectricThunder110
  22. 50ElectricWild Charge90

Được nhắc tới ở

1