Số 024

Arbok

Poison 50%50%
3,5 mcao, đứng cạnh một trainer65 kgcân nặng
HP 60Atk 95Def 69Spe 80SpD 79SpA 65448TỔNG
HP60
Atk95
Def69
SpA65
SpD79
Spe80
Ability
IntimidateShed Skinqua Ability CapsuleUnnerveẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Arbok không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Ekans ở Aredia Ruins, rồi nâng lên cấp 22 để có Arbok.

  • Nơi tìm thấy Ekans
  • Aredia Ruins Thành phố
    • WalkingLv. 28-32
      Hiếm7.92%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

8
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Arbok với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABLv. 63120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. WaterAqua TailTutor90
  6. DarkCrunchLv. 180
  1. 1DarkBite60
  2. 1DarkCrunch80
  3. 1FireFire Fang65
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1NormalLeer—
  6. 1PoisonPoison Sting15
  7. 1ElectricThunder Fang65
  8. 1NormalWrap15
  9. 12NormalGlare—
  10. 17NormalScreech—
  11. 20PoisonAcid40
  12. 27NormalSpit UpThay đổi
  13. 27NormalStockpile—
  14. 27NormalSwallow—
  15. 32PoisonAcid Spray40
  16. 39GroundMud Bomb65
  17. 39PoisonSludge Bomb90
  18. 44PoisonGastro Acid—
  19. 48PoisonBelch120
  20. 51IceHaze—
  21. 56PoisonCoil—
  22. 63PoisonGunk Shot120