Số 863

Perrserker

Steel 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer28 kgcân nặng
HP 70Atk 110Def 100Spe 50SpD 60SpA 50440TỔNG
HP70
Atk110
Def100
SpA50
SpD60
Spe50
Ability
Battle ArmorTough Clawsqua Ability CapsuleSteely Spiritẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×FireFightingGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicBugRockDragonSteelFairy
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Perrserker: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Perrserker với Pokémon khác

Chiêu

83
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. NormalThrashLv. 54120
  2. SteelIron HeadSTABKhi tiến hóa80
  3. FightingClose CombatTM120
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. DarkCrunchTM80
  1. 1NormalFake Out40
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1DarkHone Claws—
  4. 1SteelIron Defense—
  5. 1SteelMetal BurstThay đổi
  6. 1NormalScratch40
  7. 12NormalPay Day40
  8. 16SteelMetal Claw50
  9. 20DarkTaunt—
  10. 24NormalSwagger—
  11. 31NormalFury Swipes18
  12. 36NormalScreech—
  13. 42NormalSlash70
  14. 48SteelMetal Sound—
  15. 54NormalThrash120