Số 052Dạng Galarian của Meowth

Meowth (Galarian)

Steel 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer7,5 kgcân nặng
HP 50Atk 65Def 55Spe 40SpD 40SpA 40290TỔNG
HP50
Atk65
Def55
SpA40
SpD40
Spe40
Ability
PickupTough Clawsqua Ability CapsuleUnnerveẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×FireFightingGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicBugRockDragonSteelFairy
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Meowth (Galarian): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Meowth (Galarian) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Meowth (Galarian) với Pokémon khác

Chiêu

76
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. NormalThrashLv. 44120
  2. SteelIron HeadSTABTM80
  3. PoisonGunk ShotTM120
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. DarkCrunchTM80
  6. GrassSeed BombTM80
  1. 1NormalFake Out40
  2. 1NormalGrowl—
  3. 4DarkHone Claws—
  4. 8NormalScratch40
  5. 12NormalPay Day40
  6. 16SteelMetal Claw50
  7. 20DarkTaunt—
  8. 24NormalSwagger—
  9. 29NormalFury Swipes18
  10. 32NormalScreech—
  11. 36NormalSlash70
  12. 40SteelMetal Sound—
  13. 44NormalThrash120