Số 864

Cursola

Ghost 24.8%75.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer0,4 kgcân nặng
HP 60Atk 95Def 50Spe 30SpD 130SpA 145510TỔNG
HP60
Atk95
Def50
SpA145
SpD130
Spe30
Sát thương nó nhận
2×GhostDark
½×PoisonBug
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Cursola: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cursola với Pokémon khác

Chiêu

75
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 145 của nó
  1. GhostShadow BallSTABTM80
  2. IceIce BeamTM90
  3. WaterSurfTM90
  4. GroundEarth PowerTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. RockPower GemLv. 4080
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalDisable—
  3. 1NormalHarden—
  4. 1NormalPerish Song—
  5. 1NormalTackle40
  6. 15GhostSpite—
  7. 20RockAncient Power60
  8. 25GhostHex65
  9. 30GhostCurse—
  10. 35GrassStrength Sap—
  11. 40RockPower Gem80
  12. 45GhostNight ShadeLv.
  13. 50GhostGrudge—
  14. 55PsychicMirror CoatThay đổi