Số 923

Pawmot

ElectricFighting 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer41 kgcân nặng
HP 70Atk 115Def 70Spe 105SpD 60SpA 70490TỔNG
HP70
Atk115
Def70
SpA70
SpD60
Spe105
Ability
Volt AbsorbNatural Curequa Ability CapsuleIron Fistẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychicFairy
½×ElectricBugRockDarkSteel
Volt Absorbkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
PawmiLv. 18PawmoLevel upPawmot

Pawmot không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pawmi ở Route 3, rồi nâng lên cấp 18 để có Pawmo, rồi level up biến nó thành Pawmot.

  • Nơi tìm thấy Pawmi
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Hiếm8.77%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pawmot với Pokémon khác

Chiêu

75
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. FightingClose CombatSTABLv. 44120
  2. ElectricSupercell SlamSTABTM100
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. DarkCrunchTM80
  6. GrassSeed BombTM80
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 1ElectricWild Charge90
  4. 3ElectricThunder Shock40
  5. 6NormalQuick Attack40
  6. 8ElectricCharge—
  7. 12ElectricNuzzle20
  8. 15GroundDig80
  9. 19DarkBite60
  10. 23ElectricSpark65
  11. 25FightingArm Thrust15
  12. 29ElectricThunder Wave—
  13. 33NormalSlam80
  14. 39NormalEntrainment—
  15. 44FightingClose Combat120
  16. 49ElectricDischarge80
  17. 54PsychicAgility—
  18. 60ElectricDouble Shock120