Số 922

Pawmo

ElectricFighting 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer6,5 kgcân nặng
HP 60Atk 75Def 40Spe 85SpD 40SpA 50350TỔNG
HP60
Atk75
Def40
SpA50
SpD40
Spe85
Ability
Volt AbsorbNatural Curequa Ability CapsuleIron Fistẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychicFairy
½×ElectricBugRockDarkSteel
Volt Absorbkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Pawmo không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pawmi ở Route 3, rồi nâng lên cấp 18 để có Pawmo.

  • Nơi tìm thấy Pawmi
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Hiếm8.77%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pawmo với Pokémon khác

Chiêu

57
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. ElectricWild ChargeSTABLv. 5290
  2. FightingLow SweepSTABTM65
  3. FairyPlay RoughTM90
  4. DarkCrunchTM80
  5. NormalTake DownTM90
  6. SteelMetal ClawTM50
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3ElectricThunder Shock40
  4. 6NormalQuick Attack40
  5. 8ElectricCharge—
  6. 12ElectricNuzzle20
  7. 15GroundDig80
  8. 19DarkBite60
  9. 23ElectricSpark65
  10. 27ElectricThunder Wave—
  11. 32NormalSlam80
  12. 38NormalEntrainment—
  13. 42ElectricDischarge80
  14. 46PsychicAgility—
  15. 52ElectricWild Charge90