Số 921

Pawmi

Electric 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer2,5 kgcân nặng
HP 45Atk 50Def 20Spe 60SpD 25SpA 40240TỔNG
HP45
Atk50
Def20
SpA40
SpD25
Spe60
Ability
StaticNatural Curequa Ability CapsuleIron Fistẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Hiếm8.77%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Pawmi18 / 18 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Pawmi không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pawmi với Pokémon khác

Chiêu

49
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 50 của nó
  1. ElectricWild ChargeSTABLv. 4490
  2. FairyPlay RoughTM90
  3. DarkCrunchTM80
  4. NormalTake DownTM90
  5. SteelMetal ClawTM50
  6. FightingMach PunchEgg Moves40
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3ElectricThunder Shock40
  4. 6NormalQuick Attack40
  5. 8ElectricCharge—
  6. 12ElectricNuzzle20
  7. 15GroundDig80
  8. 19DarkBite60
  9. 23ElectricSpark65
  10. 27ElectricThunder Wave—
  11. 31NormalEntrainment—
  12. 35NormalSlam80
  13. 38ElectricDischarge80
  14. 40PsychicAgility—
  15. 44ElectricWild Charge90