Số 714

Noibat

FlyingDragon 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer8 kgcân nặng
HP 40Atk 30Def 35Spe 55SpD 40SpA 45245TỔNG
HP40
Atk30
Def35
SpA45
SpD40
Spe55
Ability
FriskInfiltratorqua Ability CapsuleTelepathyẩn
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×RockDragonFairy
½×FireWaterFightingBug
¼×Grass
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
  • Path of Truth Hang động
    • Cave floorLv. 36-41
      Phổ biến42.9%
      +1 Spe
  • Route 14 Route
    • Cave floorLv. 32-36
      Hiếm5.7%
      +1 Spe
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Noibat80 / 80 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Noibat không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Noibat với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 45 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTM130
  2. FlyingHurricaneSTABLv. 52110
  3. NormalHyper VoiceTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FireHeat WaveTM95
  6. DarkDark PulseTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalTackle40
  3. 4FlyingGust40
  4. 5BugLeech Life80
  5. 8NormalSupersonic—
  6. 12NormalDouble Team—
  7. 16FlyingWing Attack60
  8. 18PsychicAgility—
  9. 20DarkBite60
  10. 24FlyingAir Cutter60
  11. 28NormalWhirlwind—
  12. 31NormalRazor Wind80
  13. 32NormalSuper FangThay đổi
  14. 36FlyingAir Slash75
  15. 40NormalScreech—
  16. 44FlyingRoost—
  17. 49FlyingTailwind—
  18. 52FlyingHurricane110