Số 713

Avalugg

Ice 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer505 kgcân nặng
HP 95Atk 117Def 184Spe 28SpD 46SpA 44514TỔNG
HP95
Atk117
Def184
SpA44
SpD46
Spe28
Ability
Own TempoIce Bodyqua Ability CapsuleSturdyẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Avalugg không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Bergmite ở Route 15, rồi nâng lên cấp 37 để có Avalugg.

  • Nơi tìm thấy Bergmite
  • Route 15 Route
    • Good Rod
      Hiếm9.09%
      +1 Def
    • Old Rod
      Rất hiếm4.46%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100540 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Avalugg với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 117 của nó
  1. FightingBody PressTM80
  2. IceIce SpinnerSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeLv. 46120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. DarkCrunchLv. 3380
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalBody Slam85
  2. 1NormalHarden—
  3. 1IcePowder Snow40
  4. 1NormalRapid Spin50
  5. 1NormalTackle40
  6. 1RockWide Guard—
  7. 9GhostCurse—
  8. 12IceIcy Wind55
  9. 15NormalProtect—
  10. 18IceAvalanche60
  11. 20NormalSharpen—
  12. 21DarkBite60
  13. 24IceIce Fang65
  14. 27SteelIron Defense—
  15. 30IceIce Ball30
  16. 30NormalRecover—
  17. 33DarkCrunch80
  18. 36NormalTake Down90
  19. 41IceBlizzard110
  20. 46NormalDouble-Edge120
  21. 51IceIcicle Crash85
  22. 51NormalSkull Bash130