Số 198

Murkrow

DarkFlying 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer2,1 kgcân nặng
HP 60Atk 85Def 42Spe 91SpD 42SpA 85405TỔNG
HP60
Atk85
Def42
SpA85
SpD42
Spe91
Ability
InsomniaSuper Luckqua Ability CapsulePranksterẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRockFairy
½×GrassGhostDark
0×GroundPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 3015%mỗi lần ném6.7lần ném trung bình15lần ném để có 90% cơ hội
HP của Murkrow28 / 28 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Murkrow không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001680 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Murkrow với Pokémon khác

Chiêu

111
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FlyingBrave BirdSTABTM120
  2. DarkDark PulseSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FireHeat WaveTM95
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1FlyingPeck35
  3. 5FlyingGust40
  4. 5DarkPursuit40
  5. 11IceHaze—
  6. 15FlyingWing Attack60
  7. 21GhostNight ShadeLv.
  8. 25DarkAssurance60
  9. 31DarkTaunt—
  10. 35DarkFeint Attack60
  11. 35NormalMean Look—
  12. 40DarkFoul Play95
  13. 50DarkSucker Punch70
  14. 50FlyingTailwind—
  15. 55DarkTorment—
  16. 60DarkQuash—