Số 430

Honchkrow

DarkFlying 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer27,3 kgcân nặng
HP 100Atk 125Def 52Spe 71SpD 52SpA 105505TỔNG
HP100
Atk125
Def52
SpA105
SpD52
Spe71
Ability
InsomniaSuper Luckqua Ability CapsuleMoxieẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRockFairy
½×GrassGhostDark
0×GroundPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Honchkrow không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Murkrow ở Old Graveyard, rồi Dusk Stone biến nó thành Honchkrow.

  • Nơi tìm thấy Murkrow
  • Old Graveyard Địa điểm
    • WalkingLv. 8-10
      Ít gặp18.18%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

5
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001320 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Honchkrow với Pokémon khác

Chiêu

118
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTutor120
  4. DarkLash OutSTABTM75
  5. PsychicPsychicTM90
  6. FireHeat WaveTM95
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1IceHaze—
  3. 1DarkNight Slash70
  4. 1FlyingPeck35
  5. 1DarkPursuit40
  6. 1DarkQuash—
  7. 1DarkSucker Punch70
  8. 1FlyingWing Attack60
  9. 5FlyingGust40
  10. 25DarkAssurance60
  11. 25NormalSwagger—
  12. 35DarkFeint Attack60
  13. 35NormalMean Look—
  14. 35DarkNasty Plot—
  15. 45DarkFoul Play95
  16. 55DarkDark Pulse80
  17. 65DarkComeuppanceThay đổi