Số 431

Glameow

Normal 24.8%75.2%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer3,9 kgcân nặng
HP 49Atk 55Def 42Spe 85SpD 37SpA 42310TỔNG
HP49
Atk55
Def42
SpA42
SpD37
Spe85
Ability
LimberOwn Tempoqua Ability CapsuleKeen Eyeẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Adopted at the shelter.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Glameow với Pokémon khác

Chiêu

88
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. NormalSlashSTABLv. 3770
  2. FairyPlay RoughLv. 5090
  3. SteelIron TailTM100
  4. GhostShadow ClawTM70
  5. BugU-turnTM70
  6. FightingWake-Up SlapEgg Moves70
  1. 1NormalFake Out40
  2. 5NormalScratch40
  3. 8NormalGrowl—
  4. 13PsychicHypnosis—
  5. 17DarkFeint Attack60
  6. 20NormalFury Swipes18
  7. 25FairyCharm—
  8. 29NormalAssist—
  9. 32NormalCaptivate—
  10. 37NormalSlash70
  11. 41DarkSucker Punch70
  12. 44NormalAttract—
  13. 48DarkHone Claws—
  14. 50FairyPlay Rough90

Được nhắc tới ở

1