Số 122Dạng Galarian của Mr. Mime

Mr. Mime (Galarian)

IcePsychic 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer56,8 kgcân nặng
HP 50Atk 65Def 65Spe 100SpD 90SpA 90460TỔNG
HP50
Atk65
Def65
SpA90
SpD90
Spe100
Ability
Vital SpiritScreen Cleanerqua Ability CapsuleIce Bodyẩn
Lai tạo
Human-Like
Sát thương nó nhận
2×FireBugRockGhostDarkSteel
½×IcePsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Mr. Mime

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Mr. Mime (Galarian): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mr. Mime (Galarian) với Pokémon khác

Chiêu

134
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4890
  2. IceIce BeamSTABTM90
  3. NormalUproarTM90
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. GrassEnergy BallTM90
  6. FightingFocus BlastTM120
  1. 1PsychicBarrier—
  2. 1NormalBaton Pass—
  3. 1NormalCopycat—
  4. 1FairyDazzling Gleam80
  5. 1NormalEncore—
  6. 1IceIce Shard40
  7. 1PsychicLight Screen—
  8. 1NormalMimic—
  9. 1FairyMisty Terrain—
  10. 1NormalPound40
  11. 1NormalProtect—
  12. 1NormalRapid Spin50
  13. 1NormalRecycle—
  14. 1PsychicReflect—
  15. 1PsychicRole Play—
  16. 1NormalSafeguard—
  17. 8PsychicMeditate—
  18. 11NormalDouble Slap15
  19. 12PsychicConfusion50
  20. 16PsychicAlly Switch—
  21. 20IceIcy Wind55
  22. 24FightingDouble Kick30
  23. 28PsychicPsybeam65
  24. 32PsychicHypnosis—
  25. 36PsychicMirror CoatThay đổi
  26. 40DarkSucker Punch70
  27. 44IceFreeze-Dry70
  28. 48PsychicPsychic90
  29. 52NormalTeeter Dance—