Số 774Dạng Meteor của Minior

Minior (Meteor)

RockFlying Vô giới
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer40 kgcân nặng
HP 60Atk 60Def 100Spe 60SpD 100SpA 60440TỔNG
HP60
Atk60
Def100
SpA60
SpD100
Spe60
Lai tạo
Mineral
Sát thương nó nhận
2×WaterElectricIceRockSteel
½×NormalFirePoisonFlyingBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 3015%mỗi lần ném6.7lần ném trung bình15lần ném để có 90% cơ hội
HP của Minior (Meteor)94 / 94 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Minior (Meteor) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Minior (Meteor) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Minior (Meteor) với Pokémon khác

Chiêu

79
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. RockPower GemSTABLv. 3880
  2. NormalDouble-EdgeLv. 43120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FlyingAcrobaticsSTABTM55
  6. FairyDazzling GleamTM80
  1. 1NormalTackle40
  2. 3NormalDefense Curl—
  3. 8RockRollout30
  4. 10GhostConfuse Ray—
  5. 15NormalSwift60
  6. 17RockAncient Power60
  7. 22NormalSelf-Destruct200
  8. 24RockStealth Rock—
  9. 29NormalTake Down90
  10. 31SteelAutotomize—
  11. 31RockRock Polish—
  12. 36PsychicCosmic Power—
  13. 38RockPower Gem80
  14. 43NormalDouble-Edge120
  15. 45NormalShell Smash—
  16. 50NormalExplosion250