Số 775

Komala

Normal 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer19,9 kgcân nặng
HP 65Atk 115Def 65Spe 65SpD 95SpA 75480TỔNG
HP65
Atk115
Def65
SpA75
SpD95
Spe65
Ability
Comatose
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Komala: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Komala trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Komala với Pokémon khác

Chiêu

88
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. NormalThrashSTABLv. 46120
  2. GrassWood HammerLv. 41120
  3. FightingSuperpowerTutor120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. PoisonGunk ShotTM120
  6. FairyPlay RoughTM90
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1RockRollout30
  3. 6NormalSpit UpThay đổi
  4. 6NormalStockpile—
  5. 6NormalSwallow—
  6. 11NormalRapid Spin50
  7. 16NormalYawn—
  8. 21NormalSlam80
  9. 26NormalFlailThay đổi
  10. 31DarkSucker Punch70
  11. 36NormalPsych Up—
  12. 41GrassWood Hammer120
  13. 46NormalThrash120