Số 774Dạng Indigo của Minior

Minior (Indigo)

RockFlying Vô giới
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer0,3 kgcân nặng
HP 60Atk 100Def 60Spe 120SpD 60SpA 100500TỔNG
HP60
Atk100
Def60
SpA100
SpD60
Spe120
Lai tạo
Mineral
Sát thương nó nhận
2×WaterElectricIceRockSteel
½×NormalFirePoisonFlyingBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Minior (Indigo): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002200 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Minior (Indigo) với Pokémon khác

Chiêu

79
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. RockPower GemSTABLv. 3880
  2. NormalDouble-EdgeLv. 43120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FlyingAcrobaticsSTABTM55
  6. FairyDazzling GleamTM80
  1. 1NormalTackle40
  2. 3NormalDefense Curl—
  3. 8RockRollout30
  4. 10GhostConfuse Ray—
  5. 15NormalSwift60
  6. 17RockAncient Power60
  7. 22NormalSelf-Destruct200
  8. 24RockStealth Rock—
  9. 29NormalTake Down90
  10. 31SteelAutotomize—
  11. 31RockRock Polish—
  12. 36PsychicCosmic Power—
  13. 38RockPower Gem80
  14. 43NormalDouble-Edge120
  15. 45NormalShell Smash—
  16. 50NormalExplosion250