Số 375

Metang

SteelPsychic Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer202,5 kgcân nặng
HP 60Atk 75Def 100Spe 50SpD 80SpA 55420TỔNG
HP60
Atk75
Def100
SpA55
SpD80
Spe50
Sát thương nó nhận
2×FireGroundGhostDark
½×NormalGrassIceFlyingRockDragonSteelFairy
¼×Psychic
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Metang không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Beldum ở Route 14, rồi nâng lên cấp 20 để có Metang.

  • Nơi tìm thấy Beldum
  • Route 14 Route
    • Cave floorLv. 32-36
      Rất hiếm3.04%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Metang với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. SteelMeteor MashSTABLv. 5090
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PsychicZen HeadbuttSTABLv. 680
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. IceIce PunchTM75
  1. 1SteelBullet Punch40
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1DarkHone Claws—
  4. 1SteelMetal Claw50
  5. 1NormalTackle40
  6. 6PsychicZen Headbutt80
  7. 12ElectricMagnet Rise—
  8. 18SteelFlash Cannon80
  9. 23DarkPursuit40
  10. 26NormalTake Down90
  11. 29PsychicMiracle Eye—
  12. 34PsychicPsychic90
  13. 42NormalScary Face—
  14. 50SteelMeteor Mash90
  15. 58SteelIron Defense—
  16. 66PsychicAgility—
  17. 74NormalHyper Beam150