Số 376

Metagross

SteelPsychic Vô giới
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer550 kgcân nặng
HP 80Atk 135Def 130Spe 70SpD 90SpA 95600TỔNG
HP80
Atk135
Def130
SpA95
SpD90
Spe70
Sát thương nó nhận
2×FireGroundGhostDark
½×NormalGrassIceFlyingRockDragonSteelFairy
¼×Psychic
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Metagross

Cách có được

1

Metagross không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Beldum ở Route 14, rồi nâng lên cấp 20 để có Metang, rồi nâng lên cấp 45 để có Metagross.

  • Nơi tìm thấy Beldum
  • Route 14 Route
    • Cave floorLv. 32-36
      Rất hiếm3.04%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Metagross với Pokémon khác

Chiêu

118
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. PsychicPsychic FangsSTABTM85
  2. SteelMeteor MashSTABLv. 5290
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FightingHammer ArmLv. 1100
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1SteelBullet Punch40
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 1NormalExplosion250
  4. 1FightingHammer Arm100
  5. 1DarkHone Claws—
  6. 1SteelMetal Claw50
  7. 1NormalTackle40
  8. 6PsychicZen Headbutt80
  9. 12ElectricMagnet Rise—
  10. 16SteelFlash Cannon80
  11. 23DarkPursuit40
  12. 26NormalTake Down90
  13. 29PsychicMiracle Eye—
  14. 34PsychicPsychic90
  15. 42NormalScary Face—
  16. 52SteelMeteor Mash90
  17. 62SteelIron Defense—
  18. 72PsychicAgility—
  19. 82NormalHyper Beam150